Trung tâm y tế huyện Bình Liêu
Sức Khỏe Của Cộng Đồng Là Trách Nhiệm Của Chúng Tôi

17:16 ICT Thứ sáu, 16/04/2021

Trang nhất » Giá dịch vụ

Bảng Giá Nhân Dân


Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
l.Khám Bệnh và Kiêm Tra Sức Khỏe
KHẢMBẸNH
  Khám sức khỏe phạm nhân 160.000 1
01 Khám sức khỏe xin việc , đi học (01 tờ) 355.000 2
02 Khám sức khỏe xin việc , đi học (02 tờ) 375.000 3
02.189 Khám sức khỏe định kỳ 160.000 4
02.1898 Khám Nội 30.500 5
03 Khám sức khỏe xin việc , đi học (03 tờ) 395.000 6
04 Khám sức khỏe xin việc , đi học (04 tờ) 415.000 7
05 Khám sức khỏe xin việc , đi học (05 tờ) 435.000 8
06 Khám sức khỏe cấp dưỡng 540.000 9
07 Khám sức khỏe kinh doanh thực phẩm 540.000 10
0753.1 Khám sức khỏe lái xe ô tô (02 tờ) 493.000 11
08 Khám sức khỏe vận động viên 160.000 12
09 Khám sức khỏe bộ đội 160.000 13
10 Khám sức khỏe lái xe ô tô (01 tờ) 473.000 14
10.1898 Khám Ngoại 30.500 15
12 Khám da liễu 31.000 16
13.1898 Khám Phụ sản 30.500 17
14.1898 Khám Mắt 30.500 18
kskte Khám sức khỏe trẻ em 35.000 19
2. Cận Lâm Sàng
CT-SCANNER
1253 Chụp CT Scanner ổ bụng tiểu khung từ 1 đến 32 dãy có thuốc cản
quang
632.000 20
1253 Chụp CT Scanner ổ bụng tiểu khung từ 1 đến 32 dãy có thuốc cản
quang
632.000 21
13 Chụp CT Scanner hàm mặt từ 1 đến 32 dãy không có thuốc cản
quang
522.000 22
14 Chụp CT Scanner các xoang từ 1 đến 32 dãy không có thuốc cản
quang
522.000 23
16 Chụp CT Scanner ổ bụng tiểu khung từ 1 đến 32 dãy không có thuốc
cản quang
522.000 24
16 Chụp CT Scanner ổ bụng tiểu khung từ 1 đến 32 dãy không có thuốc
cản quang
522.000 25
18.0149 Chụp CT Scanner sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522.000 26
18.0149 Chụp CT Scanner sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522.000 27
18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522.000 28
18.0150 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 632.000 29
18.0150 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 632.000 30
18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632.000 31
18.0155.0040 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522.000 32
18.0156.0041 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632.000 33
18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) không cản quang 522.000 34
18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) có cản quang 632.000 35
18.0191 Chụp CT Scanner lồng ngực từ 1 đến 32 dãy không có thuốc cản
quang
522.000 36
18.0191 Chụp CT Scanner lồng ngực từ 1 đến 32 dãy không có thuốc cản
quang
522.000 37
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
18.0191.0040 Chụp cắt lóp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
522.000 38
18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
632.000 39
18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) không cản
quang
522.000 40
18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt
lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng v.v.) (từ 1-32 dãy)
không cản quang
522.000 41
18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt
lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng v.v.) (từ 1-32 dãy) có
cản quang
632.000 42
18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
không cản quang
522.000 43
18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) có
cản quang
632.000 44
18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi
tính tử cung-buồng trứng, tiền hệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung v.v.) (từ 1-32 dãy) không cản quang
522.000 45
18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi
tính tử cung-buồng trứng, tiền hệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) có cản quang
632.000 46
18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) không cản
quang
522.000 47
18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) có cản
quang
632.000 48
18.0255 Chụp CT Scanner cột sống cổ từ 1 đến 32 dãy không có thuốc cản
quang
522.000 49
18.0255 Chụp CT Scanner cột sống cổ từ 1 đến 32 dãy không có thuốc cản
quang
522.000 50
18.0255.0040 Chụp cắt lóp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-
32 dãy)
522.000 51
18.0256.0041 Chụp cắt lóp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
632.000 52
18.0257.0040 Chụp cắt lóp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ
1-32 dãy)
522.000 53
18.0258.0041 Chụp cắt lóp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1-
32 dãy)
632.000 54
18.0259 Chụp CT Scanner cột sống thắt lưng từ 1 đến 32 dãy không có thuốc
cản quang
522.000 55
18.0259 Chụp CT Scanner cột sống thắt lưng từ 1 đến 32 dãy không có thuốc
cản quang
522.000 56
18.0259.0040 Chụp cắt lóp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
(từ 1- 32 dãy)
522.000 57
18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ
1-32 dãy)
632.000 r 58
ĐIỆN NÃO
21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường 64.300 59
ĐIÊN TIM
01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32.800 60
02.0085.1778 Điện tim thường 32.800 61
ĐO CHỨC NẤNG HÔ HẤP
02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 126.000 62
02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 30.100 63
03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) (NHI) 559.000 64
03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở klú quản (NHI) 57.600 65
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
ĐO LOÃNG XƯƠNG
21.0101.0069 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm 21.400 66
ĐOMẮT
14.0262.0751 Đo độ lác 63.800 67
NỒISOI
02.0253.0135 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá ừàng cấp cứu 244.000 68
02.0305.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 244.000 69
03.0999.0000 Nội soi mũi xoang 40.000 70
03.0999.0000 Nội soi mũi xoang 40.000 71
03.1001.0000 Nội soi tai (NHI) 40.000 72
03.1001.0000 Nội soi tai (NHI) 40.000 73
03.1003.000 Nội soi họng (NHI) 40.000 74
113 Nội soi gây mê 500.000 75
114 Gây mê nội soi 269.000 76
13.0025.0638 Nội xoay thai 1.406.000 77
13.0166.0715 Soi cổ tử cung 61.500 78
15.0131.0923 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưói gây tê/gây mê [gây mê] 673.000 79
15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/ gây mê [gây mê] 673.000 80
15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/ gây mê [gây tê] 194.000 81
20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 104.000 82
20.0013.2048 Nội soi Tai mũi họng 40.000 83
20.0013.2048 Nội soi Tai mũi họng 40.000 84
SIÊUẦM
01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43.900 85
02.0116.0007 Siêu âm tim 4D 457.000 86
02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 43.900 87
02.0317.0165 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 597.000 88
02.0325.0166 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ô áp xe gan 558.000 89
02.0334.0166 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 558.000 90
03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường (NHI) 202.700 91
18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 43.900 92
18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 43.900 93
18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 43.900 94
18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 43.900 95
18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 43.900 96
18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43.900 97
18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 43.900 98
18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, liền liệt
tuyến)
43.900 99
18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 43.900 100
18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43.900 101
18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43.900 102
18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181.000 103
18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43.900 104
18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43.900 105
18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43.900 106
18.0043.0001 Siêu âm khóp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....) 43.900 107
18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....) 43.900 108
18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 43.900 109
18.0059.0001 Siêu âm dương vật 43.900 110
SIÊU ẨM DOPPLER
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
01.0019.0004 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 202.700 111
03.4248.0004 Siêu âm tim Doppler (NHI) 202.700 112
18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 82.300 113
18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u ừong ổ bụng 82.300 114
18.0023.0004 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng
trên, thân tạng...)
202.700 115
18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 82.300 116
18.0026.0069 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử
cung)
82.300 117
18.0029.0004 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 202.700 118
18.0032.0069 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 82.300 119
18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tính mạch chi dưới 202.700 120
XÉT NGHIỆM ĐÔNG CẢM MẢ u
22.0001.1352 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 55.300 121
22.0001.1352 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 55.300 122
22.0005.1354 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 40.400 123
22.0005.1354 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 40.400 124
22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT) 40.400 125
22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT) 40.400 126
22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phưomg pháp trực tiếp 56.500 127
22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 56.500 128
XÉT NGHIỆM h ĨUYÉTHỌC
01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15.200 129
01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 39.100 130
22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.600 131
22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14.900 132
22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14.500 133
22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36.900 134
22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40.400 135
22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65.800 136
22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63.800 137
22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23.100 138
22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 17.300 139
22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39.100 140
22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 31.100 141
22.9000.1349 Thời gian máu đông 12.600 142
24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tưoi 38.200 143
24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 65.600 144
XÉT NGHIÊM NƯỚC TIÉU
23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) 13.900 145
23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27.400 146
cansa THC cần sa 40.000 147
matuyda MET MA TÚY ĐÁ 40.000 148
morphin MOP morphin 40.000 149
thuoclac MDMA thuốc lắc 40.000 150
XÉT NGHIÊM SINH HÓA
21.0122.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định
lượng Insulin
130.000 151
22.0137.1361 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 17.300 152
22.0268.1330 Phản ứng hòa họp trong môi trường nước muối ở 22°c (Kỹ thuật
ống nghiệm)
28.800 153
23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21.500 154
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 21.500 155
23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21.500 156
23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21.500 157
23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21.500 158
23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21.500 159
23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21.500 160
23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21.500 161
23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.900 162
23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.900 163
23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26.900 164
23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37.700 165
23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 21.500 166
23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Mau] 29.000 167
23.0060.1496 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32.300 168
23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21.500 169
23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.900 170
23.0112.1506 Định lượng LDL - c (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.900 171
23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21.500 172
23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.900 173
23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.500 174
23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21.500 175
24.0133.1643 HBeAg test nhanh 59.700 176
XN VI SINH, KỶ SINH TRÙNG
14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107.000 177
22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36.900 178
24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 68.000 179
24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68.000 180
24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156.000 181
24.0117.1646 HBsAg test nhanh 53.600 182
24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 53.600 183
24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 119.000 184
24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 119.000 185
24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 53.600 186
24.0243.1671 Influenza vims A, B test nhanh 170.000 187
24.0243.1671 Influenza vims A, B test nhanh 170.000 188
24.0249.1697 Rotavims test nhanh 178.000 189
24.0249.1697 Rotavims test nhanh 178.000 190
24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tưoi 40.200 191
24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tưoi 41.700 192
24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi đinh tính 32.100 193
24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 31.000 194
24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 238.000 195
24.0319.1674 Vỉ nấm soi tươi 41.700 196
24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 41.700 197
24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 41.700 198
24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 41.700 199
GM Giang Mai 53.600 200
GM Giang Mai 51.700 201
VGA Viêm gan A 119.000 202
VGA Viêm gan A 119.000 203
VGE Viêm gan E 59.700 204
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
VGE Viêm gan E 59.700 205
X-QỤANG
18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69.200 206
18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69.200 207
18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 208
18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 209
18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng phim < 24x30 cm (2 tư thế) 56.200 210
18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 211
18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 212
18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 213
18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến phim <
24x30 cm (1 tư thế)
50.200 214
18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng phim < 24x30 cm (1 tư
thế)
50.200 215
18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 216
18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 217
18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 218
18.0080.0010 Chụp Xquang khóp thái dương hàm phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 219
18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 65.400 220
18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm ừâm phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 221
18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư
thế)
69.200 222
18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69.200 223
18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 224
18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch phim >
24x30 cm (2 tư thế)
69.200 225
18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lung thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2
tư thế)
69.200 226
18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên phim > 24x30 cm (2
tư thế)
69.200 227
18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng phim > 24x30
cm (2 tư thế)
69.200 228
18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn phim > 24x30 cm (2
tư thế)
69.200 229
18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze phim > 24x30 cm (1 tư
thế)
56.200 230
18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2
tư thế)
69.200 231
18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 122.000 232
18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56.200 233
18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư
thế)
56.200 234
18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56.200 235
18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư
thế)
56.200 236
18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư
thế)
69.200 237
18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 69.200 238
18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30
cm (2 tư thế)
69.200 239
18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) phim > 24x30 cm
(1 tư thế)
56.200 240
18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư
thế)
69.200 241
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim >
24x30 cm (2 tư thế)
69.200 242
18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim
> 24x30 cm (2 tư the)
69.200 243
18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56.200 244
18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56.200 245
18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69.200 246
18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30
cm (2 tư thế)
69.200 247
18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phim > 24x30
cm (2 tư thế)
69.200 248
18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2
tư thế)
69.200 249
18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim >
24x30 cm (2 tư thế)
69.200 250
18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
phim > 24x30 cm (2 tư thế)
69.200 251
18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng phim < 24x30 cm (2 tư thế) 56.200 252
18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56.200 253
18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên phim > 24x30 cm
(1 tư thế)
56.200 254
18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69.200 255
18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69.200 256
18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56.200 257
18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng có uống thuốc cản quang 101.000 258
18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng phim >
24x30 cm (1 tư thế)
56.200 259
18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường 65.400 260
18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ 65.400 261
18.0133.0019 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 240.000 262
X-ỌUANGRÃNG
18.0081.0028 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 65.400 263
18.0082.0010 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) phim < 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 264
18.0083.0014 Chụp Xquang răng toàn cảnh (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi
cầu)
64.200 265
3. Thủ Thuật
HÒI SỨC CÂP CỨU VÀ CHÓNG Độc
01.0086.0898 Klú dung thuốc cấp cứu (một lần) 20.400 266
01.0094.0111 Dan lưu klú màng phổi áp lực thấp < 8 giờ 185.000 267
01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479.000 268
01.0238.0299 Đo áp lực ổ bụng 459.000 269
01.0336.0158 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc 198.000 270
01.0356.0078 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong
điều trị viêm tụv cấp
176.000 271
01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi
sức cấp cứu
176.000 272
01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 155.000 273
01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 155.000 274
03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu (NHI) 989.000 275
03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp (NHI) 479.000 276
08.0009.0228 Cứu 35.500 277
THỦ THUẬ T BỎNG
11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người
lớn
410.000 278
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưói 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242.000 279
11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410.000 280
11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưói 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 24.200 281
11.0018.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% -10% diện tích cơ thể ở
ngưòi lớn
3.268.000 282
11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người
lớn
2.269.000 283
11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưói 3% diện tích cơ thể ở người
lớn
2.298.000 284
11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưói 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.298.000 285
11.0088.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 653.000 286
11.0134.1892 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích
cơ thể
570.000 287
11.0135.1893 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ
thể
38.700 288
THỦ THUẬT CA c THỦ THUẬT, TIỀU THỦ THUẬT, NỘI SOI
01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưói siêu âm 597.000 289
02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 90.100 290
02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137.000 291
03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu (NHI) 11.000 292
03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm (NHI) 2.627.000 293
03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm (NHI) 2.627.000 294
03.3399.0600 Dan lưu áp xe hậu môn đơn giản (NHI) 807.000 295
03.3608.0505 Dan lưu áp xe bìu/tinh hoàn (NHI) 186.000 296
03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn (NHI) 186.000 297
03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản (NHI) 178.000 298
03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài trên 10 cm
(NHI)
237.000 299
03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài dưới 10 cm
(NHI)
178.000 300
03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài dưói 10 cm
(NHI)
257.000 301
03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ (NHI) 186.000 302
08.0010.0224 Chích lể 65.300 303
09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 653.000 304
10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4.670.000 305
10.0511.0491 Dan lưu hoặc mở thông manh tràng 2.514.000 306
10.9005.0216 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 178.000 307
10.9005.0217 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm 237.000 308
10.9005.0218 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 257.000 309
10.9005.0219 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm 299.000 310
11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 3.288.000 311
12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 2.627.000 312
12.0321.1190 Cắt u bao gân 1.784.000 313
12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1.206.000 314
12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 3.746.000 315
13.0159.0609 Dan lưu cùng đồ Douglas 835.000 316
13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 280.000 317
18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 152.000 318
50 Huyết thanh kháng uốn ván SAT 1500IU 50.000 319
THỦ THUẬT Ch ỈẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
03.2148.0912 Nắn sống mũi sau chấn thương (NHỊ) 2.672.000 320
03.3905.0563 Rút chỉ thép xương ức (NHI) 1.731.000 321
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 1.242.000 322
16.0298.1009 Cố định tạm thòi sơ cứu gãy xương hàm 363.000 323
17.0147.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO
(điều tri cong vẹo cột sống)
48.600 324
17.0148.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
48.600 325
THỦ THUẬT DA [LIỄU
03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da (NHI) 32.900 326
05.0071.0323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 195.000 327
14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 724.000 328
THỦ THUẢTMẤT
03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc (NHI) 665.000 329
03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc (NHI) 75.300 330
03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo (NHI) 94.400 331
03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc (NHI) 78.400 332
14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu gây tê/gây mê [gây mê] 665.000 333
14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu gây tê/gây mê [gây tê] 82.100 334
14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu gây tê/gây mê [gây tê] 75.300 335
14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 809.000 336
14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 693.000 337
14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926.000 338
14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 64.400 339
14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 35.200 340
14.0207.0738 Clúch chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78.400 341
14.0211.0842 Rửa cùng đồ 41.600 342
14.0214.0778 Bóc giả mạc 82.100 343
THỦ THUẬT NGOẠI KHOA
01.0007.0099 Đặt catheter tình mạch trung tâm 01 nòng 653.000 344
02.0349.0112 Hút dịch khớp gối 114.000 345
03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn (NHI) 49.900 346
03.2383.0314 Test nội bì (NHI) 475.000 347
03.2387.0212 Tiêm trong da (NHI) 11.400 348
03.2388.0212 Tiêm dưới da (NHỊ) 11.400 349
03.2389.0212 Tiêm bắp thịt (NHỊ) 11.400 350
03.2390.0212 Tiêm tình mạch (NHI) 11.400 351
03.2391.0215 Tmyền tình mạch (NHỊ) 21.400 352
03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (NHI) 57.600 353
03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (NHI) 82.400 354
03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (NHI) 399.000 355
03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu (NHI) 399.000 356
03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles (NHI) 212.000 357
03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng (NHỊ) 274.000 358
03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày (NHỊ) 254.000 359
03.3858.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu (NHỊ) 344.000 360
03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày (NHỊ) 335.000 361
03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren (NHI) 335.000 362
03.3901.0563 Rút đinh các loại (NHỊ) 1.731.000 363
07.0225.0199 Thay băng trên ngưòi bệnh đái tháo đường 246.000 364
10.0164.0508 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 49.900 365
10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết họp xương 1.731.000 366
10.0989.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 624.000 367
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
10.0990.0530 Nắn. bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 344.000 368
10.0995.0517 Nắn. bó bột trật khớp vai 319.000 369
10.0997.0527 Nắn. bó bột gãy 1/3 ừên thân xương cánh tay 335.000 370
10.0998.0527 Nắn. bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335.000 371
10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưói thân xương cánh tay 335.000 372
10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399.000 373
10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335.000 374
10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335.000 375
10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234.000 376
10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 259.000 377
10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu 624.000 378
10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 624.000 379
10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 259.000 380
10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335.000 381
10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335.000 382
10.1021.0525 Nắn bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335.000 383
10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 144.000 384
10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162.000 385
10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 319.000 386
10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234.000 387
11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 246.000 388
16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 103.000 389
16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1.662.000 390
17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả ừên khuỷu 48.600 391
17.0142.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 48.600 392
17.0143.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 48.600 393
17.0144.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 48.600 394
17.0145.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 48.600 395
17.0146.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưói gối 48.600 396
17.0149.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 48.600 397
17.0150.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 48.600 398
17.0151.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 48.600 399
17.0152.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 48.600 400
17.0153.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 48.600 401
21.0004.1790 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 73.000 402
28.0337.0559 Nối gân gấp 2.963.000 403
28.0340.0559 Nối gân duỗi 2.963.000 404
TT1 Thử phản ứng dị ứng thuốc 65.000 405
THỦ THUẬT NỘI KHOA
01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản (HSCC) 568.000 406
01.0093.0079 Chọc hút dịch - klú màng phổi bằng kim hay catheter 143.000 407
01.0164.0210 Thông bàng quang 90.100 408
01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày (HSCC) 90.100 409
01.0221.0211 Thụt tháo 82.100 410
01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 82.100 411
02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176.000 412
02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi 137.000 413
02.0011.0079 Chọc hút klú màng phổi 143.000 414
02.0012.0095 Dan lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678.000 415
02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 20.400 416
02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178.000 417
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú  
02.0074.0081 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tìm 247.000 418  
02.0075.0081 Chọc dò màng ngoài tìm 247.000 419  
02.0076.0081 Dan lưu màng ngoài tìm 247.000 420  
02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ 107.000 421  
02.0233.0158 Rửa bàng quang 198.000 422  
02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày 90.100 423  
02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82.100 424  
02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch 114.000 425  
02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110.000 426  
03.0038.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm (NHI) 247.000 427  
03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí
quản, thở máy (NHI)
11.100 428  
03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản (NHI) 568.000 429  
03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi (NHI) 137.000 430  
03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần (NHI) 317.000 431  
03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu (NHI) 719.000 432  
03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản (NHI) 247.000 433  
03.0129.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu (NHI) 373.000 434  
03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục (NHI) 198.000 435  
03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống (NHI) 107.000 436  
03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày (NHI) 90.100 437  
03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu (NHI) 119.000 438  
03.0179.0211 Thụt tháo phân (NHI) 82.100 439  
03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em (NHI) 32.300 440  
03.2329.0095 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
(NHI)
678.000 441  
03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe (NHI) 178.000 442  
03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm (NHI) 176.000 443  
03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng (NHI) 137.000 444  
03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần (NHỊ) 3.579.000 445  
03.3331.0458 Cắt đoạn một non (NHI) 4.629.000 446  
03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang (NHỊ) 4.098.000 447  
10.0289.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 3.285.000 448  
10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 4.098.000 449  
10.0405.0156 Nong niệu đạo 241.000 450  
10.0414.0400 Mở ngực thăm dò 3.285.000 451  
10.0416.0491 Mở thông dạ dày 2.514.000 452  
10.0451.0491 Mở bụng thăm dò 2.514.000 453  
10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2.514.000 454  
10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương một non 3.579.000 455  
10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính một 2.498.000 456  
10.0485.0465 Mở một non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...) 3.579.000 457  
10.0494.0456 Nối tắt một non - đại tràng hoặc trực tràng 4.293.000 458  
10.0495.0456 Nối tắt một non - một non 4.293.000 459  
10.0498.0489 Cắt u mạc treo một 4.670.000 460  
10.0506.0459 Cắt một thừa đơn thuần 2.561.000 461  
10.0507.0459 Cắt một thừa, lau rửa ổ bụng 2.561.000 462  
10.0508.0459 Cắt một thừa, dẫn lưu ổ apxe 2.561.000 463  
10.0509.0493 Dan lưu áp xe một thừa 2.832.000 464  
10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 3.579.000 465  
10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2.514.000 466  
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 3.579.000 467
10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3.579.000 468
10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ ừòn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2.562.000 469
10.0609.0471 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5.273.000 470
10.0621.0472 Cắt túi mật 4.523.000 471
10.0640.0486 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 4.485.000 472
10.0641.0464 Dan lưu nang tụy 2.664.000 473
10.0643.0464 Nối nang tụy với dạ dày 2.664.000 474
10.0644.0464 Nối nang tụy với hỗng tràng 2.664.000 475
10.0701.0491 Mở bụng thăm dò. lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2.514.000 476
11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719.000 477
12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 834.000 478
12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.514.000 479
12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới lOcm 1.784.000 480
13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 90.100 481
15.0219.1888 Đặt nội klú quản 568.000 482
15.0220.0206 Thay canuyn 247.000 483
17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 146.000 484
18.0621.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151.000 485
18.0622.0085 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 221.000 486
THỦ THUẬT NC UTIÉT
13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 831.000 487
THỦ THUẬT Ph ĨUC HÒI CHỨC NẤNG
02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét ứong các bệnh thần kinh (một ngày) 65.500 488
03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên (NHI) 65.500 489
03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới (NHI) 65.500 490
03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não (NHỊ) 65.500 491
03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ (NHI) 65.500 492
03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược (NHỊ) 65.500 493
03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ (NHI) 65.500 494
03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress (NHỊ) 65.500 495
03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
(NHI)
65.500 496
03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V (NHỊ) 65.500 497
03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
(NHỊ)
65.500 498
03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn
cấp (NHI)
65.500 499
03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc (NHI) 65.500 500
03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp (NHỊ) 65.500 501
03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria (NHI) 65.500 502
08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 65.500 503
08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65.500 504
08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65.500 505
08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 65.500 506
08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 65.500 507
17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42.300 508
17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46.900 509
17.0041.0268 Tập đi với thanh song song 29.000 510
17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi 29.000 511
17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 29.000 512
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
17.0044.0268 Tập đi với gậy 29.000 513
17.0045.0268 Tập đi với bàn xương cá 29.000 514
17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang 29.000 515
17.0048.0268 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) 29.000 516
17.0049.0268 Tập đi với chân giả ừên gối 29.000 517
17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối 29.000 518
17.0051.0268 Tập di với khung treo 29.000 519
17.0052.0267 Tập vận động thụ động 46.900 520
17.0053.0267 Tập vận động có ừợ giúp 46.900 521
17.0056.0267 Tập vận động có kháng ừở 46.900 522
17.0058.0268 Tập vận động trên bóng 29.000 523
17.0059.0268 Tập trong bồn bóng nhỏ 29.000 524
17.0062.0267 Tập tạo thuận thần kinh cơ câm thụ bản thể chức năng 46.900 525
17.0063.0268 Tập với thang tường 29.000 526
17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi 29.000 527
17.0065.0269 Tập với ròng rọc 11.200 528
17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai 29.000 529
17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền 29.000 530
17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 29.000 531
17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng 29.000 532
17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 11.200 533
17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 11.200 534
17.0072.0268 Tập với bàn nglúêng 29.000 535
17.0073.0277 Tập các kiểu thở 30.100 536
17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp 29.000 537
17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 302.000 538
17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 29.000 539
17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức 41.800 540
17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...) 59.500 541
17.0109.0265 Tập cho ngưòi thất ngôn 106.000 542
17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm 106.000 543
17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường một cho người bệnh tổn thương tủy sống 203.000 544
22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp
thủ công)
34.600 545
28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 92.600 546
THỦ THUẬT RA NG HAM MẤT
03.1929.1031 Điều trị sâu ngà lăng phục hồi bằng Composite (NHI) 247.000 547
03.1955.1029 Nhổ răng sữa (NHỊ) 37.300 548
03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa (NHI) 37.300 549
03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưói 2 cm (NHI) 2.927.000 550
16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190.000 551
16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158.000 552
16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334.000 553
THỦ THUẬT SA N KHOA
03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2.248.000 554
12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 2.862.000 555
12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 984.000 556
12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 1.935.000 557
12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.944.000 558
12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 2.944.000 559
12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2.944.000 560
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 2.048.000 561
13.00028.632 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 222.000 562
13.00028.632 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 222.000 563
13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 2.782.000 564
13.00225.617 Cấy - tháo thuốc tránh thai 200.000 565
13.00225.617 Cấy - tháo thuốc tránh thai 214.000 566
13.0023.0000 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng Monitor sản khoa 55.000 567
13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi nguợc 1.002.000 568
13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.227.000 569
13.0027.0617 Forceps 952.000 570
13.0029.0716 Soi ối 48.500 571
13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.564.000 572
13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.248.000 573
13.0033.0614 Đỡ đẻ thuờng ngôi chỏm 706.000 574
13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85.600 575
13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281.000 576
13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344.000 577
13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 549.000 578
13.0053.0594 Cắt chi khâu vòng cổ tử cung 117.000 579
13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 807.000 580
13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 573.000 581
13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.898.000 582
13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790.000 583
13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580.000 584
13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204.000 585
13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 772.000 586
13.0162.0604 Chọc dẫn luu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880.000 587
13.0163.0602 Chích áp xe vú 219.000 588
13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82.100 589
13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.860.000 590
13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân
không
396.000 591
13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183.000 592
13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384.000 593
THỦ THUẬT TAI - MŨI - HỌNG    
02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 11.100 594
03.2117.0902 Lấy dị vật tai (NHI) 514.000 595
03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai (NHI) 52.600 596
03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài (NHI) 186.000 597
03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau (NHI) 116.000 598
03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản (NHI) 20.500 599
14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 52.500 600
15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ 61.200 601
15.0054.0902 Lấy dị vật tai gây tê/gây mê [gây mê] 514.000 602
15.0054.0903 Lấy dị vật tai gây tê/gây mê [gây tê] 155.000 603
15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 52.600 604
15.0058.0899 Làm thuốc tai 20.500 605
15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62.900 606
15.0134.0912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê/gây mê [gây mê] 2.672.000 607
15.0134.0913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê/gây mê[gây tê] 1.277.000 608
15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 116.000 609
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 673.000 610
15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194.000 611
15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan gây tê/gây mê [gây tê] 263.000 612
15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan gây tê/gây mê [gây mê] 729.000 613
15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 40.800 614
15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 40.800 615
15.0222.0898 Khí dung mũi họng 20.400 616
15.0223.0879 Chích apxe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] 263.000 617
15.0223.0996 Chích apxe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] 729.000 618
THỦ THUẬT Th ĨEO YÊU CÂU
03.2152.0867 Bẻ cuốn dưói (NHI) 133.000 619
03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) (NHI) 275.000 620
03.2457.1049 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm (NHI) 705.000 621
03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ (NHI) 186.000 622
10.0608.0471 Cầm máu nhu 1UÔ gan 5.273.000 623
12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705.000 624
12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1.274.000 625
13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 984.000 626
15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi 133.000 627
THỦ THUẬT TL ẺuHỎA-BỤNG
03.0164.0077 Dan lưu ổ bụng cấp cứu (NHI) 137.000 628
03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu (NHI) 137.000 629
03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn (NHI) 82.100 630
03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng (NHI) 186.000 631
THỦ THUÂT YHOC CÓ TRUYỀN
03.0291.0224 Ồn châm (NHỊ) 65.300 632
03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi ừên (NHI) 67.300 633
03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưói (NHI) 67.300 634
03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa ngưòi (NHI) 67.300 635
03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ (NHI) 67.300 636
03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ (NHI) 67.300 637
03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
(NHI)
67.300 638
03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V (NHI) 67.300 639
03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh vn ngoại biên (NHI) 67.300 640
03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn (NHI) 67.300 641
03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh (NHỊ) 67.300 642
03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp (NHI) 67.300 643
03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp (NHỊ) 67.300 644
03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng (NHI) 67.300 645
03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ (NHI) 67.300 646
03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai (NHỊ) 67.300 647
03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy (NHI) 67.300 648
03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên (NHI) 66.100 649
03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng (NHI) 66.100 650
03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên (NHI) 65.500 651
03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưói (NHI) 65.500 652
03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất (NHỊ) 65.500 653
03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn (NHI) 65.500 654
03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng (NHỊ) 65.500 655
03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy (NHI) 65.500 656
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
08.0004.0224 Nhĩ châm 65.300 657
08.0004.0224 Nhĩ châm 64.100 658
08.0005.0230 Điện châm 67.300 659
08.0006.0271 Thủy châm 66.100 660
08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66.100 661
08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67.300 662
08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên 67.300 663
08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên 66.100 664
08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 67.300 665
08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67.300 666
08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66.100 667
08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona 66.100 668
08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona 67.300 669
08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67.300 670
08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 66.100 671
08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc 66.100 672
08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 66.100 673
08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 66.100 674
08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 66.100 675
08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V 66.100 676
08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 66.100 677
08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 66.100 678
08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66.100 679
08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 66.100 680
08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 64.200 681
08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65.500 682
08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65.500 683
08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 64.200 684
08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65.500 685
08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 64.200 686
08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 64.200 687
08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 65.500 688
08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 64.200 689
08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65.500 690
08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65.500 691
08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 64.200 692
08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 65.500 693
08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 64.200 694
08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 64.200 695
08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65.500 696
08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 64.200 697
08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 65.500 698
08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 64.200 699
08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65.500 700
08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 64.200 701
08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65.500 702
08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 64.200 703
08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65.500 704
08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 64.200 705
08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65.500 706
08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 64.200 707
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 65.500 708
08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 64.200 709
08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều tri thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 65.500 710
08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65.500 711
08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 64.200 712
08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65.500 713
08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 64.200 714
08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 64.200 715
08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65.500 716
08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 64.200 717
08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65.500 718
08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 64.200 719
08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 65.500 720
08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 64.200 721
08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65.500 722
08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 64.200 723
08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 65.500 724
08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 64.200 725
08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 65.500 726
08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ ừợ điều trị tăng huyết áp 64.200 727
08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ ừợ điều trị tăng huyết áp 65.500 728
08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 64.200 729
08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65.500 730
08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65.500 731
08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 64.200 732
08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 64.200 733
08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 65.500 734
08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65.500 735
08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 64.200 736
08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khóp 64.200 737
08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khóp 65.500 738
08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65.500 739
08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 64.200 740
08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy (YHCT) 65.500 741
08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy (YHCT) 64.200 742
08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 64.200 743
08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65.500 744
08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 64.200 745
08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65.500 746
08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 64.200 747
08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 65.500 748
08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 64.200 749
08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 65.500 750
08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 64.200 751
08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65.500 752
08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn
thương sọ não
64.200 753
08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn
thương sọ não
65.500 754
08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 64.200 755
08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65.500 756
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 64.200 757
08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều tri giảm đau sau phẫu thuật 65.500 758
08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 33.200 759
08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 33.200 760
08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 33.200 761
08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm 33.200 762
13.0028.0617 Giác hút 952.000 763
17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 41.400 764
17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35.200 765
4. Phẫu Thuật
Phẫu Thuật
03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê /gây mê [ gây tê] 1.085.000 766
03.2179.0871 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê/gây mê [gây mê] 2.355.000 767
03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 3.771.000 768
03.3327.0459 Phẫu thuật viêm một thừa 2.561.000 769
03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4.289.000 770
03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ừong ổ bụng 2.832.000 771
03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2.887.000 772
03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257.000 773
03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 644.000 774
10.0003.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 5.383.000 775
10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1.756.000 776
10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6.799.000 777
10.0155.0404 Phẫu thuật điều trị vết thương tim 13.836.000 778
10.0159.0411 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 6.686.000 779
10.0160.0411 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi 6.686.000 780
10.0292.0411 Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi 6.686.000 781
10.0293.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 6.686.000 782
10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.321.000 783
10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2.832.000 784
10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc
Ferguson)
2.562.000 785
10.0550.0494 Phẫu thuật cắt tri kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ ừợ 2.562.000 786
10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2.562.000 787
10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3.258.000 788
10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3.258.000 789
10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết họp Bassini
và Shouldice
3.258.000 790
10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3.258.000 791
10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3.258.000 792
10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3.258.000 793
10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3.258.000 794
10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3.258.000 795
10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3.750.000 796
10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3.750.000 797
10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3.750.000 798
10.0761.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 3.750.000 799
10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3.750.000 800
10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3.985.000 801
10.0773.0548 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 3.985.000 802
10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3.750.000 803
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3.750.000 804
10.0791.0548 Phẫu thuật KHX gãy ưật đốt bàn ngón chân 3.985.000 805
10.0792.0556 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) 3.750.000 806
10.0793.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3.750.000 807
10.0794.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 3.750.000 808
10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3.750.000 809
10.0799.0556 Phẫu thuật KHX gãv hở II thân hai xương cẳng tay 3.750.000 810
10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4.616.000 811
10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4.616.000 812
10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2.963.000 813
10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3.750.000 814
10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưói xương quay 3.750.000 815
10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2.887.000 816
10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3.750.000 817
10.0942.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi 3.741.000 818
10.0943.0534 Phẫu thuật tháo khớp chi 3.741.000 819
10.0944.0550 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 3.570.000 820
10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2.598.000 821
10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.616.000 822
10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 644.000 823
10.1113.0398 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ 7.275.000 824
12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000 825
13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.919.000 826
13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2.945.000 827
13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai ừên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4.027.000 828
13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non,
tiền sản giật, sản giật...)
4.307.000 829
13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử
cung, mũi khâu B- lynch...)
4.202.000 830
13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3.342.000 831
13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.838.000 832
13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3.876.000 833
13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.355.000 834
13.0074.0686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần
phụ, ứ mủ vòi trứng
4.289.000 835
13.0075.0668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.322.000 836
13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.507.000 837
13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.725.000 838
13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2.944.000 839
13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.766.000 840
13.0116.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.710.000 841
13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu
thuật sản phụ khoa
2.612.000 842
14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32.900 843
15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai gây tê/gây mê [gây
mê]
1.334.000 844
15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai gây tê/gây mê[gây
tê]
834.000 845
15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 486.000 846
15.0152.0988 Phẫu thuật xử tri chảy máu sau cắt Amygdale gây tê/gây mê [gây
mê]
2.814.000 847
28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2.598.000 848
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ
chức
2.598.000 849
28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.998.000 850
28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2.862.000 851
28.0265.0653 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2.862.000 852
28.0266.0653 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2.862.000 853
28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2.686.000 854
PHẪU THUẢTDA LIỄU
05.0068.0343 Phẫu thuật điều tri móng chọc thịt 752.000 855
05.0069.0343 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp 752.000 856
PHẪU THUẬT NGOẠI KHOA
10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2.561.000 857
10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 2.686.000 858
PHAI THUẬT NỘI KHOA
01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 719.000 859
01.0073.0120 Mở khí quản thường quy 719.000 860
10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 2.321.000 861
10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 2.498.000 862
PHAU THUẬT NỘI SOI
27.0187.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.564.000 863
27.0190.2039 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe một thừa ương ổ bụng 2.564.000 864
27.0414.1196 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2.167.000 865
27.0418.1196 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2.167.000 866
27.0434.0689 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5.071.000 867
PHẪU THUẬT PHỤ SẢN
12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.761.000 868
13.0112.0669 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.844.000 869
13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành
bụng
2.677.000 870
13.0140.0627 Khoét chóp cổ tử cung 2.747.000 871
13.0141.0627 Cắt cụt cổ tử cung 2.747.000 872
PHẪU THUẬ T SĂN KHOA
13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.332.000 873
PHAU THUẬT TẠO HÌNH
28.0335.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết họp xương với Kirschner hoặc
nẹp vít
3.750.000 874
5. Dịch Vụ YTe
VẠN CHUYỀN
123 Vân chuyển BN từ cẩm Phả trở đi 100.000 875
atbn Áp tài Bệnh nhân 300.000 876
BC Vận chuyển BN đến BV Bãi cháy 1.670.000 877
BVBC Vận chuyển BN qua đêm đến BV Bãi Cháy 2.740.000 878
BVLP Vận chuyển BN qua đêm đến BV Phổi 2.660.000 879
BVSN Vận chuyển BN qua đêm đến B V Sản Nhi 2.950.000 880
ĐK Vận chuyển BN đến BVĐK Tỉnh Quảng Ninh 1.600.000 881
ĐT Vận chuyển BN Đồng Tâm 200.000 882
ĐV Vận chuyển BN Đồng Văn 400.000 883
HD Vận chuyển BN Húc Động 200.000 884
HM Vận chuyển BN Hoành Mô 250.000 885
LH Vận chuyển BN Lục Hồn 130.000 886
LP Vận chuyển BN đến B V Phổi Quảng Ninh 1.630.000 887
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
QD Vận chuyển BN qua đêm đến BVĐK Tinh 2.610.000 888
SN Vận chuyển BN đến BV Sản nhi Quảng Ninh 1.770.000 889
TH Vận chuyển BN Tình Húc 55.000 890
TT Vận chuyển BN đến BVBVSK tâm thần Quảng Ninh 1.420.000 891
TTBL Đi trong Thị Trấn 55.000 892
TY Vận chuyển BN đến TTYT huyện Tiên Yên 600.000 893
UB Vận chuyển BN đến BV VN - Thủy điển Uông Bí 1.950.000 894
vc 28 Vận chuyển xác BN đi các xã trong Huyện 1.000.000 895
vc.22007 Vận chuyển BN đến BV Đa khoa cẩm Phả 1.330.000 896
vc.22009 Vận chuyển máu từ BVĐK Tinh Quảng Ninh 17.000 897
VC.22023 Vận chuyển máu Từ TTYT Huyện Tiên Yên 17.000 898
VC.22095 Vận chuyển BN đến BV Đa khoa Khu Vực cẩm Phả 1.260.000 899
VCBNQDD Vận chuyển BN quá địa điểm clủ định 15.000 900
VN Vận chuyển BN Vô Ngại 85.000 901
VNTD Vận chuyển BN qua đêm đến BV VN - Thụy Điển UB 3.310.000 902
6. Giường bệnh
NGÀ Y GIƯỜNG BỆNH NỘI TRÚ
K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu 282.000 903
K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng họp 149.100 904
K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội tổng họp 149.100 905
K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch 149.100 906
K04.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội tim mạch 149.100 907
K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa 149.100 908
K05.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa 149.100 909
K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp 149.100 910
K09.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Dị ứng 149.100 911
K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm 149.100 912
K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm 149.100 913
K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu 149.100 914
K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh 149.100 915
K14.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Thần kinh 149.100 916
K15.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Tâm thần 149.100 917
K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 121.100 918
K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi 149.100 919
K18.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nhi 149.100 920
K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 149.100 921
K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 198.300 922
K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 175.600 923
K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 148.600 924
K25.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng 198.300 925
K25.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng 175.600 926
K25.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng 148.600 927
K27.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 149.100 928
K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 198.300 929
K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 175.600 930
K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 148.600 931
K28.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng 149.100 932
K29.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt 149.100 933
K30.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt 149.100 934
K31.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi
chức năng
121.100 935
 
 
 

 
Tên dịch vụ Đơn giá Ghi Chú
K50.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp 149.100 936
K50.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội hô hấp 149.100 937
7. Dịch Vụ Thu Tí
DỊCH VỤ KỸ Th
heo Yêu cầu
WẬT VÀ XÉT NGHIỆM THEO YÊU CẢ u
slss3 Gói sàng lọc sơ sinh 3 bệnh 387.600 938
slss5 Gói sàng lọc sơ sinh 5 bệnh 612.000 939
slss7 Gói sàng lọc sơ sinh 7 bệnh 816.000 940
NGÀ Y GIƯỜNG BỆNH THEO YÊU CẢ ư
100 Giường yêu cầu 150.000 941
101 Giường yêu cầu 200.000 942
 
 

 

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 752

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 27948

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1372101

Thông tin thường trực cấp cứu
Hotline
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH sở y tế
Dịch vụ công tỉnh Quảng Ninh