Trung tâm y tế huyện Bình Liêu
Sức Khỏe Của Cộng Đồng Là Trách Nhiệm Của Chúng Tôi

13:08 ICT Thứ năm, 17/06/2021

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin mời thầu

Nội dung đăng tải cung cấp thông tin về cung ứng nhu cầu mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Bình Liêu

Thứ ba - 11/05/2021 08:54
Căn cứ Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Công văn số 5888/BYT-TB-CT ngày 29/10/2020 về việc hướng dẫn triển khai đấu thầu trang thiết bị y tế theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT;
Trung tâm y tế huyện Bình Liêu có nhu cầu mua săm hàng hóa thuộc nội dung mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 như sau:                 
STT  Mã số  Tên hàng hóa  Quy cách đóng gói  tham khảo  Đơn vị tính tham khảo Số lượng Ghi chú
 I    Phần I: Vật tư y tế, vật tư tiêu hao
    NHÓM 1. BÔNG, DUNG DỊCH SÁT KHUẨN, RỬA VẾT THƯƠNG        
    1.1. Bông        
  VT01 Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ        
1 VT01.02 Bông y tế thấm nước Túi 01 kg Kg 20   
2 VT01.03 Bông tiêm 2cm x 2cm  Gói 500gr Gói 40   
  VT02 Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ        
3 VT02.03 Tăm bông vô khuẩn Túi 50 cái Cái 200   
    1.2. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương        
  VT03 Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại        
4 VT03.01 Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 1 Chai 500ml Chai 100   
5 VT03.05 Dung dịch rửa tay thường quy loại 2 Can 5 lít Lít 30   
6 VT03.07 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 2 Chai 500ml Chai 100   
  VT04 Dung dịch rửa vết thương các loại        
7 VT04.01 Dung dịch rửa vết thương Chai 500ml Chai 1.300   
8 VT04.04 Cồn 70 độ Can 30 lít Lít 230   
  VT05 Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại        
9 VT05.01 Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 1 Chai 1000ml Chai 15   
10 VT05.04 Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi Can 5 lít Can 20   
11 VT05.06 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 2 Thùng 6 chai Chai  
12 BS002 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho thiết bị y tế Can 5 lít Can  
13 VT05.07 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 3 Can 5 lít can 15   
14 VT05.09 Viên nén khử khuẩn Hộp 100 viên Viên 2.000   
15 VT05.10 Chloramin B  35kg/Thùng Kg 140   
  VT06 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại        
    NHÓM 2. BĂNG, GẠC, VẬT LIỆU CẦM MÁU, ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG        
    2.1. Băng        
    Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ        
  VT07 Băng bột bó các loại, các cỡ        
16 VT07.01 Băng bột bó 10cm x 2,7m Thùng 72 cuộn Cuộn 216   
17 VT07.03 Băng bột bó 7,5cm x 2,7m Thùng 72 cuộn Cuộn 144   
    Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ        
  VT08 Băng chun các loại, các cỡ        
18 VT08.02 Băng chun 3 móc Túi 01 cuộn Cuộn 80   
19 VT08.03 Băng chun 2 móc các cỡ Gói 01 cuộn Cuộn 20   
    Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ        
  VT09 Băng cuộn các loại, các cỡ        
20 VT09.01 Băng cuộn y tế 10cm x 5m Gói 5 cuộn Cuộn 1.000   
  VT10 Băng vô trùng các loại, các cỡ        
21 VT10.04 Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ Gói 01 cái Cái 50   
22 VT10.05 Băng ngón tay 19mm x 72mm Hộp 100 cái Cái 1.000   
  VT11 Băng đánh số người bệnh        
    2.2. Băng dính        
  VT12 Băng dính các loại, các cỡ        
23 VT12.01 Băng dính 5cm x 5m loại 2 Hộp 01 cuộn Cuộn 600   
24 VT12.02 Băng dính 5cm x 5m loại 1 Hộp 01 cuộn Cuộn 600   
    2.3 Gạc, băng gạc điều trị các vết thương        
  VT13 Gạc các loại, các cỡ        
25 VT13.05 Gạc cầu sản khoa Gói 1 cái Cái 5.000   
26 VT13.06 Gạc củ ấu sản khoa Gói 10 cái Cái 2.000   
  VT14 Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ        
  VT15 Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn các loại, các cỡ        
    2.4 Vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương        
  VT16 Gạc cầm máu các loại, các cỡ        
27 VT16.04 Gạc vô khuẩn 30cmx40cm x 6 lớp Gói 5cái Cái 2.000   
28 VT16.12 Gạc phẫu thuật 10 cm x 10 cm x 8 lớp Gói 100 cái Cái 60.000   
29 VT16.13 Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng Gói 10 cái Cái 3.000   
  VT17 Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ        
  VT18 Vật liệu cầm máu các loại        
    NHÓM 3. BƠM, KIM TIÊM, DÂY TRUYỀN, GĂNG TAY VÀ VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG TRONG CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH        
    3.1. Bơm tiêm        
  VT19 Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ        
30 VT19.01 Bơm tiêm nhựa 1ml loại 1 Hộp 100 cái Cái 3.000   
31 VT19.05 Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1 Hộp 100 cái Cái 30.000   
32 VT19.08 Bơm tiêm nhựa 10ml loại 1 Hộp 100 cái Cái 15.000   
33 VT19.10 Bơm tiêm  nhựa 20ml loại 1 Hộp 100 cái Cái 2.000   
34 VT19.12 Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1 Hộp 25 cái Cái 250   
35 VT19.14 Bơm cho ăn 50ml Hộp 25 cái Cái 100   
  VT20 Bơm tiêm thuốc cản quang, đối quang từ        
    3.2 Kim tiêm        
  VT21 Kim cánh bướm các loại, các cỡ        
36 VT21.01 Kim cánh bướm các số loại 1 Hộp 50 cái Cái 5.000   
  VT22 Kim chích máu các loại, các cỡ        
37 VT22.01 Kim chích máu Hộp 200 cái Cái 1.000   
38 VT22.02 Kim nha khoa Hộp 100 cái Cái 100   
39 VT22.03 Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch Hộp 100 cái Cái 600   
  VT23 Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ        
40 VT23.01 Kim lấy thuốc các số loại 1 Hộp 100 cái Cái 10000  
  VT24 Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ        
41 VT24.01 Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 1  Hộp 50 cái Cái 5000  
    3.3 Kim chọc dò, sinh thiết và các loại kim khác        
  VT25 Kim chọc, kim chọc dò các loại các cỡ        
  VT26 Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ        
42 VT26.01 Kim chọc dò tủy sống các số loại 1 Hộp 25 cái Cái 50  
    3.4. Dây truyền, dây dẫn        
  VT27 Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)        
43 VT27.01 Dây truyền dịch có kim thẳng loại 1 Túi 1 bộ Bộ 6000  
44 VT27.03 Dây truyền dịch có kim bướm loại 1 Túi 1 bộ Bộ 3000  
45 VT27.07 Dây nối bơm tiêm điện 140cm loại 1 Hộp 25 cái Cái 200  
46 VT27.08 Dây nối bơm tiêm điện 150cm Hộp 100 cái Cái 200  
47 VT27.16 Khóa ba chạc có dây loại 1 Túi 01 cái Cái 100  
48 VT27.18 Khóa ba chạc không dây loại 1 Hộp 50 cái Cái 200  
    Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ        
49 VT28.01 Dây truyền máu loại 1 Hộp 50 bộ Bộ 100  
     3.5 Găng tay        
  VT29 Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ        
50 VT29.01 Găng khám bệnh các cỡ loại 1 Hộp 50 đôi Đôi 80000  
51 VT29.04 Găng tay sản khoa các cỡ Hộp 50 đôi Đôi 300  
  VT30 Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ        
52 VT30.01 Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 1 Hộp 50 đôi Đôi 5000  
    NHÓM 4. ỐNG THÔNG, ỐNG DẪN LƯU, ỐNG NỐI, DÂY NỐI, CHẠC NỐI, CATHETER        
    4.1 Ống thông        
  VT31 Canuyn (cannula) các loại, các cỡ        
53 VT31.01 Canuyn (cannula) Trẻ em các cỡ từ  2 đến 4 Túi 1 cái Cái 10  
54 VT31.02 Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8 Hộp 50 cái Cái 50  
55 VT31.03 Canuyn (cannula) cỡ số  9 Túi 01 cái Cái 50  
  VT32 Ống Canuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ        
  VT33 Thông (sonde) các loại, các cỡ        
56 VT33.02 Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 (loại 1) Túi 10 cái Cái 100  
57 VT33.04 Sonde foley 3 đường các số Túi 10 cái Cái 20  
  VT34 Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)        
58 VT34.01 Ống đặt nội khí quản có bóng số 2,5 Hộp 10 cái Cái 10  
59 VT34.02 Ống đặt nội khí quản có bóng các số Túi 1 cái Cái 160  
  VT35 Ống nội khí quản sử dụng nhiều lần các loại, các cỡ        
    4.2 Ống dẫn lưu, ống hút        
  VT36 Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ        
  VT38 Ống hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ        
60 VT38.06 Sonde nelaton các số Túi 10 cái Cái 200  
  VT39 Dây hút đờm, dịch, khí các loại, các cỡ        
61 VT39.01 Vòi hút dịch ổ bụng Gói 1 cái Cái 100  
    4.3 Ống nối, dây nối, chạc nối        
  VT40 Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ        
62 VT40.01 Dây thở oxy 2 đường sơ sinh Kiện 250 cái Cái 100  
63 VT40.02 Dây thở oxy 2 đường trẻ em Túi 01 cái Cái 100  
64 VT40.03 Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn Túi 01 cái Cái 500  
    4.4 Catheter        
  VT41 Ống thông (catheter) các loại, các cỡ        
    NHÓM 5: KIM KHÂU, CHỈ KHÂU, DAO PHẪU THUẬT        
  VT42 5.1. Kim khâu các loại, các cỡ        
    5.2. Chỉ khâu        
  VT43 Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ        
65 VT43.10 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm loại 1 Hộp 12 sợi Sợi 72  
66 VT43.12 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm loại 1 Hộp 12 sợi Sợi 288  
67 VT43.15 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm loại 1 Hộp 12 sợi Sợi 216  
68 VT43.17 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm loại 1 Hộp 12 sợi Sợi 108  
  VT44 Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ        
69 VT44.01 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm loại 1 Hộp 12 sợi Sợi 108  
70 VT44.03 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm loại 1 Hộp 12 sợi Sợi 108  
71 VT44.05 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm loại 1 Hộp 12 sợi Sợi 108  
72 VT44.27 Chỉ khâu liền kim kháng khuẩn tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 70 cm Hộp 36 sợi Sợi 108  
  VT45 Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ        
    5.3. Dao phẫu thuật        
  VT46 Lưỡi dao cắt mô        
  VT47 Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ        
73 VT47.01 Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số Hộp 100 cái Cái 1000  
    NHÓM 6: CÁC LOẠI VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG TRONG CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ KHÁC        
  VT64 Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ        
74  VT64.1 Điện cực tim người lớn Bịch 50 cái Cái 300  
   VT65 Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ        
75  VT65.01 Mask thở oxy người lớn Túi 01 cái Cái 16  
76  VT65.07 Mask oxy có túi Túi 01 cái Cái 10  
77  VT65.08 Mask thở ambu người lớn Túi 01 cái Cái 10  
78  VT65.10 Mask thở ambu trẻ sơ sinh Túi 01 cái Cái 10  
    NHÓM 7: CÁC LOẠI VẬT TƯ Y TẾ KHÁC        
  VT66 Các loại khẩu trang y tế        
79  VT66.01 Khẩu trang than hoạt tính Hộp 50 cái Cái 2000  
80  VT66.02 Khẩu trang tiệt trùng Hộp 50 cái Cái 3000  
82  VT66.03 Khẩu trang y tế Hộp 50 cái Cái 8000  
83  VT66.04 Khẩu trang hô hấp Túi 01 cái Cái 500  
    Các loại Vật tư y tế khác        
84   Cồn y tế 90 500ml Chai 500ml Chai 60   
85   Dây garo tiêm túi 10 cái Cái 50   
86   Đè lưỡi gỗ Hộp 100 cái Cái 10.000   
87   Đồng hồ Oxy hộp 1 cái Cái 10   
88   Gel KLY Hộp 1 tuýp Hộp 30   
89   Gel siêu âm Can  5 lít Can 20   
90   Giấy điện tim 3 cần Hộp 10 cuộn Cuốn 50   
91   Giấy in nhiệt 58mm*30m Túi 1 cuộn Cuộn 100   
92   Kẹp rốn trẻ sơ sinh Hộp 100 cái Cái 600   
93   Nhiệt kế thủy ngân Hộp 1 cái Cái 240   
94   ống Edta Hộp 100 cái Cái 10.000   
95   Ống Heparine Hộp 100 cái ống 10.000   
96   Ống nghiệm nhựa 1 x 7 cm Túi 500 cái Ống 15.000   
97   Túi đựng nước tiểu   Cái 200   
98   Que thử đường huyết Ultra Hộp 25 test Test 4.000   
99   Lam kính mài 1 cạnh(Lam kính 7105)(H/72c)China Hộp 72  cái Hộp 14   
100   Lamen 22 x 40 Hộp 100 cái Chiếc  
101   Ống máu lắng Hộp 100 cái Cái 300   
102   Túi máu đơn 250ml   Túi 10   
   VT67 Các loại phim X-quang        
    Phim XQ cho máy in phim Drypix        
103  VT67.06  Phim chụp X quang 25 x 30 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) Hộp 150 tờ Tờ 600  
104  VT67.07   Phim chụp X quang 20 x25 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)  Hộp 150 tờ Tờ 600  
    Phim XQ cho máy in phim Carestream TX55        
105  VT67.10  Phim chụp X quang 35 x 43 cm  Hộp 125 tờ Tờ 2500  
    Phim XQ cho máy in phim Carestream 5950, 5700, 6950        
106  VT67.14  Phim chụp X quang 25 x 30 cm  Hộp 125 tờ Tờ 10.000  
107  VT67.15  Phim chụp X quang 20 x25 cm  Hộp 125 tờ Tờ 2.500  
   VT68 Các loại khí dùng trong y tế        
108  VT68.02 Khí oxy bình 10l Bình 10 lít Bình 200  
109  VT68.03 Khí oxy bình 40l Bình 40 lít Bình 450  
110  VT68.04 Khí carbonic bình 8l Bình 8 lít Bình 4  
111  VT68.05 Khí carbonic bình 40l Bình 40 lít Bình 4  
 II  Phần II: Vật tư, hóa chất sử dụng cho xét nghiệm huyết học
         1  HH01  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Model KX21/XP 100, Hãng SYSMEX/ Nhật Bản        
         1  HH01.001  Hóa chất pha loãng mẫu  Thùng 20 lít  Thùng 80   
         2  HH01.002  Dung dịch ly giải hồng cầu 500mL  Lọ 80   
         3  HH01.003  Hóa chất kiểm chuẩn mức cao  Lọ 1.5 ml  Lọ 15   
         4  HH01.004  Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình  Lọ 1.5 ml  Lọ 15   
         5  HH01.005  Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp  Lọ 1.5 ml  Lọ 15   
         6  HH01.006  Dung dịch rửa máy đậm đặc  Hộp 50 ml  Hộp 13   
         7  HH01.007  Phớt bơm chân không  Túi 01 Cái  Cái  
         8  HH01.008  Phớt bơm áp suất  Túi 01 Cái  Cái  
         9  HH01.009  Kim hút mẫu  Túi 01 Cái  Cái  
       30  SH04  Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa A15 - Biosystem        
       10  SH04.001  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid uric  1x200 ml +1x5 ml  Hộp  
       11  SH04.002  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin  1x250 ml + 1x5ml  Hộp  
       12  SH04.003  Hóa chất dùng cho xét nghiệm alpha - Amylase  1x25ml Lọ  
       13  SH04.004  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  ALT/GPT   1x400 ml +1x100 ml  Hộp  
       14  SH04.005  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  AST/GOT  1x400 ml +1x100 ml  Hộp  
       15  SH04.006  Hoát chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp  5x40mL+5x10mL  Hộp  
       16  SH04.007  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần  5x40mL+5x10mL  Hộp  
       17  SH04.008  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose  1x500 ml + 1x5 ml  Hộp  
       18  SH04.010  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  cholesterol  1x160mL + 1x40mL  Hộp 10   
       19  SH04.011  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  Lipoprotein tỉ trọng cao  1x200 ml +1x5 ml  Hộp 15   
       20  SH04.012  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  Lipoprotein tỉ trọng thấp 1x60mL+1x20mL  Hộp 15   
       21  SH04.013  Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinin  1x60mL+1x20mL  Hộp 11   
       22  SH04.014  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  Urea  2x50 ml+2x50ml+1x5ml  Hộp 20   
       23  SH04.015  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  Triglycerid 4x40mL + 4x10mL + 1x5mL  Hộp 10   
       24  SH04.019  Hóa chấtdùng cho xét nghiệm Protein toàn phần  4x50 ml +1x5 ml  Hộp 10   
       25  SH04.020  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin kinase  1x250 ml +1x5 ml  Hộp  
       26  SH04.021  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  Creatin phosphokinase và isoenzym MB  4x40 ml + 4x10ml  Hộp 12   
       27  SH04.023  Hóa chất định lượng nồng độ Alcohol  1x40mL+1x10mL  Hộp  
       28  SH04.024  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium  1x20ml+1x7ml  Hộp  
       29  SH04.025  Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 bao gồm HDL và LDL  1x200 ml +1x5 ml  Hộp 15   
       30  SH04.026  Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 bao gồm HDL và LDL  5x5ml  Hộp 15   
       31  SH04.029  Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1  5x5ml  Hộp 20   
       32  SH04.030  Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2  3x5mL  Hộp 20   
       33  SH04.031  Dung dịch chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa  3x5mL  Hộp 20   
       34  SH04.032  Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Alcohol  1x5ml  Lọ  
       35  SH04.033  Dung dịch rửa đậm đặc 1x5ml  Lọ 12   
       36  SH04.034  Dung dịch rửa hệ thống đậm đặc 1x5ml  Lọ  
       37  SH04.035  Cốc đựng bệnh phẩm  2x5mL  Hộp 10   
       38  SH04.036  Dịch rửa  Acid   100ml  Hộp  
       39  SH04.038  Bóng đèn Halogen   1000ml  Hộp  
       40  SH04.039  Cuvette phản ứng cho máy sinh hóa   Túi 1000 cái Túi  
   SH27  Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE Ca+ Hãng: Erba/ Séc.        
       41  SH27.001  Hóa chất điện giải 5 thông số  650ml + 350ml  Hộp 25   
       42  SH27.002  Hóa chất rửa máy điện giải  100ml  Lọ 12   
       43  SH27.003  Hóa chất kiểm tra thông số điện giải  100ml  Lọ 12   
       44  SH27.004  Dung dịch điện cực K  15ml  Lọ  
       45  SH27.007  Dung dịch điện cực tham chiếu  15ml  Lọ  
       46  SH27.008  Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Na  15ml  Lọ  
       47  SH27.009  Điện cực K  15ml  Lọ  
       48  SH27.010  Điện cực Na  100 ml  Lọ  
       49  SH27.011  Điện cực Cl  1 Chiếc/ hộp  Hộp  
       50  SH27.012  Điện cực Ca  1 Chiếc/ hộp  Hộp  
       51  SH27.013  Điện cực pH  1 Chiếc/ hộp  Hộp  
       52  SH27.014  Điện cực tham chiếu   1 Chiếc/ hộp  Hộp  
   ĐM03  Hóa chất sử dụng cho máy đông máu Model CA500/CA560/ CA600/ CA620/CA660, Hãng  SYSMEX/ Nhật Bản sản xuất        
       53  ĐM03.001  Hóa chất đo thời gian PT    1ml x 10/ Hộp  Hộp 10   
       54  ĐM03.002  Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660  1ml x 10  Hộp 10   
       55  ĐM03.003  Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen   1ml x 10  Hộp  
       56  ĐM03.004  Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần   1ml x 10  Hộp  
       57  ĐM03.005  Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1  50ml x 1  Hộp  
       58  ĐM03.007  Hoá chất cung cấp dải tham chiếu cho xét nghiệm đông máu mức bất thường       
       59  ĐM03.008  Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu      
       60  ĐM03.009  Chất chuấn máy đông máu mức bình thường      
       61  ĐM03.010  Dung dịch rửa có tính kiềm      12   
       62  ĐM03.011  Dung dịch rửa có tính axit      3    
       63  ĐM03.012  Hóa chất xét nghiệm APTT     10   
       64  ĐM03.013  Hóa chất đệm cho đông máu   500ml x 1  Hộp  
       65  ĐM03.014  Cốc phản ứng  (Hộp 10 x 2ml)  Hộp  
       66  ĐM03.016  Cốc pha hóa chất   15ml x 10  Hộp  
       67  ĐM03.017  Tay gắp cóng phản ứng  1000/pack  Túi  
       68  ĐM03.018  Cảm biến cóng phản ứng  100 cái/Túi  Túi  
    Hóa chất, sinh phẩm và vật tư y tế chẩn đoán Invitro.        
69   Anti-D   Lọ 14    
70   Anti-A   Lọ 14   
71   Anti -B   Lọ 14   
72   Anti-A,B(0)   Lọ 14   
73   Test HIV test nhanh   Test 500   
74   Test nhanh chẩn đoán giang mai   Test 300   
75   Test nhanh cúm A/B   Test 500   
76   Test nhanh phát hiện Rotavirus   Test 120   
77   Test thử 4 thông số (Doa multl 4 dip panel test)   Test 200   
78   Morphin test nhanh   Test 150   
79   HAV  ab test nhanh   Test 150   
80   HEV ab Test nhanh   Test 90   
81   HCV ab test nhanh   Test 200   
82   HbsAg test nhanh   Test 950   
83   HbeAg Test nhanh   Test 120   
84   Dung dịch Fucsin   Chai  
85   Dung dịch Gentian   Chai  
86   Dung dịch Lugol   Chai  
87   Que thử nước tiểu Multislix 10SG   Hộp 80   
88   Đầu côn xanh   Cái 10.000   
89   Ống Eppendorf 1,5ml có nắp   Cái 1.000   
90   Lọ đựng bệnh phẩm tiệt trùng   Cái 600   

Nguồn tin: Trung tâm y tế bình liêu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 
Dịch vụ công tỉnh Quảng Ninh
Thông tin thường trực cấp cứu
Hotline
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH sở y tế

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 1452

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 36967

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1513810