Trung tâm y tế huyện Bình Liêu
Sức Khỏe Cộng Đồng Là Trách Nhiệm Của Chúng Tôi

16:42 ICT Thứ tư, 17/08/2022
Bản tin cảnh báo Covid-19
Dịch vụ công tỉnh Quảng Ninh
thông tin vật tư sinh phẩm phòng chống covid
đường dây tiếp nhận thông tin kết quả test nhanh
Hotline
Thông tin thường trực cấp cứu
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH sở y tế

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 45


Hôm nayHôm nay : 10705

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 235910

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7805755

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin mời thầu

Điều trị F0 tại nhà
Đường dây nóng báo dịch
Danh sách vùng dịch

THÔNG BÁO MỜI BÁO GIÁ

Thứ tư - 27/07/2022 14:52

Phụ lục 1: Danh mục hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa AU480-Beckman Coulter

(Kèm theo thông báo số:838/TB-TTYTBL ngày 27/7/2022)
STT Tên hàng hóa Thông số kỹ thuật cơ bản ĐVT Số lượng
1 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin;
- Dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG),
- Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L;
- Hộp (4x54ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
2  Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ;
- Dải đo: 3-500U/L
- Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
- Hộp (4x12ml + 4x6ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 6
3  Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ;
- Dải đo: 3-1000 U/L
- Thành phần:  L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
- Hộp (4x6ml + 4x6ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 6
4  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ;
-  Dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD;
- Thành phần: 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L);
- Hộp (4x22.5ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 3
5  Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ;
- Dải đo: 10-2000 U/L.
- Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L;  Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L;  G6P-DH ≥ 2.8 kU/L;
- Hộp (4x22ml+4x4ml+4x6ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
6  Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ;
- Dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym),
- Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi;
- Hộp (2x22ml+2x4ml+2x6ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
7  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine;
- Dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe,
- Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L.
- Hộp (4x51ml+4x51ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 9
8  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ;
 - Dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD,
- Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L.
- Hộp (4x20ml+4x20ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
9  Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ;
- Dải đo: 5-1200 U/L.
- Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L;
- Hộp (4x40ml+4x40ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 1
10  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ;
-  Dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase,
- Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L,  Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L
- Hộp (4x25ml+4x12.5ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 6
11  Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ;
- Dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym).
- Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L
- Hộp (4x51.3ml+4x17.1ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
12  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ;
- Dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ.
- Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L.
- Hộp (4x30ml+4x30ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 1
13  Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ;
 - Dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym).
- Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL;  4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L;
- Hộp (4x51.3ml+4x17.1ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
14  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ;
- Dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD,
- Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L
- Hộp (4x15ml+4x15ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
15  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; - Dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret.
- Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L.
- Hộp (4x48ml+4x48ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
16  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ;
- Dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD;
- Thành phần: 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L;  Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L);
- Hộp (4x50ml+4x12.5ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 6
17  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen; - Dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH
- Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L;  2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L.
- Hộp 4x53ml+4x53ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 8
18  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ;
- Dải đo: 89-1785 umol/L ;  phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym).
- Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L;  MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L;  Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);
- Hộp (4x30ml+4x12.5ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 3
19  Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ;
- Dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3,
- Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L
- Hộp (4x40ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 3
20  Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c  - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c (gồm chất chuẩn đi kèm hóa chất)
- Dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition.
- Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide;  Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL;  Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L;
- Hộp (2x37.5ml+2x7.5ml+2x34.5ml+5x2ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
21  Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c.
- Thành phần: Tetradeoyltrimethylammonium bromid 9000 g/L.
- Hộp 1000ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
22  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HDL - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL.
- Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).
- Hộp (2x3ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 3
23  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LDL - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.
-  Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).
- Hộp (2x1ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 3
24  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB.
- Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.
- Lọ 1ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Lọ 4
25  Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy.
- Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật.
- Lọ x5ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Lọ 15
26  Hóa chất kiểm tra  cho các xét nghiệm sinh hóa mức 1 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1.
- Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.
- Lọ 5ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Lọ 17
27  Hóa chất kiểm tra  cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2.
- Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật.
- Lọ 5ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Lọ 17
28  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HDL/LDL - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol.
- Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người)
- Lọ 5ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Lọ 3
29  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c.
 - Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người
- Hộp (2x1ml+2x1ml)
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Hộp 2
30  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 1 - Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB.
 - Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.
- Lọ 2ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Lọ 4
31  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 2 - Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB.
- Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.
- Lọ 2ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
 Lọ 4
32  Dung dịch rửa hệ thống - Dung dịch rửa hệ thống.
- Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%.
- Can 5L
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
Can 10
33 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat Hộp 2
34 Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 Dạng dung dịch, thành phần; dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat Hộp 2
35 Hóa chất kiêm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat Hộp 2
36 Hóa chất định lượng ethanol Dái đo: 8.1 1 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE Hộp 3
37 Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin ; dải đo 8-450 µg/L; phương pháp Latex Particle Immunoturbidimetric; bước sóng 660 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Glycine buffer (R1: pH 8.3, R2: pH 7.3 ) 170 mmol/L. Tiểu phân Latex phủ kháng thể thỏ kháng ferritin người Hộp 2
38 Hóa chất cho xét nghiệm Transferrin Xét nghiệm đo độ đục miễn dịch để định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích Beckman Coulter Hộp 2
39 Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 Máy hiệu chuẩn đa protein huyết thanh được thiết kế để sử dụng với thuốc thử đo độ đục miễn dịch được liệt kê trong bảng dưới đây để xác định định lượng immunoglobulin G, immunoglobulin A, immunoglobulin M, bổ thể 3, bổ thể 4, transferrin, protein phản ứng C, anti -Streptolysin O và ferritin trên máy phân tích Beckman Coulter. Nguyên liệu được chuẩn bị từ huyết thanh người với các giá trị thành phần được điều chỉnh khi cần thiết bằng cách bổ sung các hóa chất cấp phân tích và protein huyết thanh thích hợp. Hộp 2
40 Hóa chất cho xét nghiệm CRP Latex Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo 0.2-480 mg/L; phương pháp Latex Particle Immunoturbidimetric. Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước)  R2:12:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Glycine buffer  100 mmol/L Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0.5 % w/v Chất bảo quản < 0.1 % w/v Hộp 2
41 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thuốc thử hệ thống để xác định định lượng Protein phản ứng C trong huyết thanh và huyết tương người trên Máy phân tích Beckman Coulter AU. Hộp 2
42 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmin Globulin miễn dịch M;Bổ thể 3 Prealbumin; Bổ thể 4 Yếu tố dạng thấp; Protein phản ứng C Transferrin;Chất ổn định; Chất bảo quản Lọ 4
43 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmin Globulin miễn dịch M;Bổ thể 3 Prealbumin; Bổ thể 4 Yếu tố dạng thấp; Protein phản ứng C Transferrin;Chất ổn định; Chất bảo quản Lọ 4
44 Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmin Globulin miễn dịch M;Bổ thể 3 Prealbumin; Bổ thể 4 Yếu tố dạng thấp; Protein phản ứng C Transferrin;Chất ổn định; Chất bảo quản Lọ 4
45 Dung dịch rửa Dung dịch rửa. Thành phần: hypochlorite Bình 2
46 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02% 0,02%, Triton X-100, chất bảo quản Hộp 2
47  Bóng đèn Halogen  - Bóng đèn Halogen  12V 20W Cái 2

 
Phụ lục 2 : Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy điện giải ERBA
• • */ •
LYTE Ca+ Hãng: Erba/ Séc
(Kèm theo thông báo số:838/TB-TTYTBL ngày 27/7/2022)

STT Tên hàng hóa Thông số kỹ thuật cơ bản ĐVT Số lượng
1 Hóa chất điện giải
5 thông số
  • Hóa chất điện sử dụng cho máy điện giải
ERBA LYTE
  • Thành phần: Standard A 650ml (Na: 140 mmol/l, K: 4.0 mmol/l, Cl: 100 mmol/l, Ca:
1.0 mmol/l)
Standard B 350ml (Na: 110 mmol/l, K: 8.0 mmol/l, Cl: 70 mmol/l, Ca: 2.0 mmol/l) - Hộp (650ml + 350ml)
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Hộp 25
2 Hóa chất rửa máy điện giải - Hóa chất rửa máy điện giải sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE
- Thành phần: NaClo 1%,
- Lọ 100ml
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Lọ 10
3 Hóa chất kiểm tra thông số điện giải - Hóa chất kiểm tra thông số điện giải Erba.
- Lọ 100ml
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Lọ 12
4 Dung dịch điện cực K - Dung dịch châm điện cực K sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE.
- Lọ 15ml
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Lọ 1
5 Dung dịch điện cực tham chiếu - Dung dịch châm điện cực tham chiếu sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE Erba.
- Lọ 15ml
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Lọ 1
6 Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Na - Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Nasử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE.
- Lọ 100 ml
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Lọ 4
7 Điện cực K - Điện cực K sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE .
- Hộp 1 Chiếc
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Hộp 2
8 Điện cực Na - Điện cực Na sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE.
- Hộp 1 Chiếc
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Hộp 2
9 Điện cực Cl - Điện cực Cl sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE.
- Hộp 1 Chiếc
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Hộp 2
10 Điện cực Ca - Điện cực Ca sử dụng cho máy điện giải ERBA LyTE. Hộp 1

    - Hộp 1 Chiếc
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
   
11 Điện cực pH - Điện cực pH sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE.
- Hộp 1 Chiếc
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Hộp 1
12 Điện cực tham chiếu - Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy điện giải ERBA LYTE.
- Hộp 1 Chiếc
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485
Hộp 2
13 Dây bơm máy điện giải Phục vụ cho việc bơm / thải trong quá trình vận hành máy điện giải Cái 2


Tên nhà thầu: Công ty....................................................
Địa chỉ liên hệ:..................................................................
Điện thoại:........................................................................
Email:................................................................................
Phụ lục 3
(Kèm theo công văn số 838/TB-TTYT ngày 27/7/2022 của Trung tâm y tế huyện Bình Liêu
BÁO GIÁ HÀNG HÓA
Công ty xin gửi tới Trung tâm y tế huyện Bình Liêu thông tin các mặt hàng công ty có thể cung cấp như sau:
Đơn vị: VNĐ
STT Mã hàng hóa dùng chung theo quy định của BYT(thông tư 04) Tên hàng hóa Tên Thương mại, Ký mã hiệu hàng hóa Thông số kỹthuật cơbản Số đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu. Quy cách đóng gói Đơn vị tính Đơn giá (VAT ) Số lượng Thàn h tiền Hãng chủ sở hữu Hãng Sản xuất Nước sản xuất Nước cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do Phân loại TTBYT (AB,C,
D)
Phân nhóm theo TT 14/2020 Giá trúng thầ
n
u 12 tháng gần hất Ghi Chú
Giá trúng thầu Số QĐ phê duyệt trúng thầu Ngày
QĐ phê duyệt trúng thầu
Đơn vị ra quyết định
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
1                                          
                                           
  Tổng cộng:                                  
 
Ghi chú:
(09) là giá trọn gói bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm, vận chuyển, giao hàng tại Trung tâm y tế huyện Bình Liêu, Giá trúng thầu ưu tiên tham khảo giá đã được công khai trên cổng thông tin của Bộ y tế.
Đại diện hợp phápcủa đơn vị báo giá (Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
 

 

Nguồn tin: Trung tâm y tế bình liêu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn