THÔNG BÁO MỜI BÁO GIÁ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ


PHỤ LỤC 1: DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ
(Kèm theothông báo số 845/TB-TTYTBL ngày 28/7/2022 của TTYT huyện Bình Liêu)
STT CẦU CẤU HÌNH KỸ THUẤT TRANG THIẾT BỊ (THAM KHẢO) Đơn vị tính Số lượng
  Cấu hình và tiêu chuẩn kỹ thuật của Máy siêu âm tổng quát (Siêu âm màu 4D; có ≥ 4 đầu dò) Hệ thống 01
  Nội dung yêu cầu    
I Yêu cầu chung    
  Sản xuất năm 2022 trở đi.    
  Chất lượng: thiết bị mới 100%    
  Đạt các tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.    
  Nguồn cung cấp: 100 – 120 và 220 – 240 VAC . 50/60 Hz    
  Nhiệt đô cho phép vận hành ≥ 30°C    
  Độ ẩm cho phép vận hành ≥ 75%    
  Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng    
  Phân nhóm tối thiểu của máy chính theo Thông tư 14/2020/TT-BYT:
Nhóm 2
   
II Cấu hình kỹ thuật    
  Máy chính: 01 bộ, bao gồm    
  Màn hình siêu âm: 01 cái    
  Màn hình điều khiển cảm ứng: 01 cái    
  Đầu dò Convex: 01 cái
 
   
  Đầu dò Linear: 01 cái
 
   
  Đầu dò Phased Array chuyên tim đa tần số: 01 cái
 
   
  Đầu dò 4D: 01 cái
 
   
  Phụ kiện    
  Máy in đen trắng (mua trong nước): 01 cái    
  Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa tiếng anh và tiếng Việt: 01 bộ    
  Máy in phun màu: 01 cái    
  Card thu hình ảnh từ siêu âm sang máy tính: 01 cái    
  Bộ phần mềm DICOM đầy đủ: 01 bộ    
  Bộ máy vi tính đồng bộ: 01 bộ    
  Bộ lưu điện online ≥ 2KVA: 01 chiếc    
III Tiêu chuẩn kỹ thuật    
  Máy chính    
  Thông số hệ thống    
  Màn hình siêu âm công nghệ LCD hoặc tương đương ≥ 21 inch    
  Màn hình điều khiển cảm ứng công nghệ LCD hoặc tương đương: ≥ 10 inch
Độ phân giải: ≥ 1280 × 800
   
  Hệ điều hành: ≥ Window 7    
  Số cổng đầu dò: ≥ 4 cổng    
  Dải động hệ thống: ≥ 200 dB    
  Kênh xử lý hệ thống: ≥ 1.500.000 kênh    
  Tốc độ khung hình: ≥ 100 khung hình/giây    
  Tốc độ khung hình 4D: ≥ 15 hình/giây    
  Độ sâu vùng khảo sát tối đa: ≥ 30 cm    
  Các mode hoạt động    
  B-mode (2D)    
  M-mode    
  Mode Doppler màu    
  Mode Doppler năng lượng    
  Mode Doppler xung    
  Các phần mềm hỗ trợ tối ưu hóa và xử lý hình ảnh    
  Phần mềm siêu âm 4D    
  Phần mềm tạo ảnh hài hoà mô    
  Chức năng tối ưu hoá hình ảnh chỉ với một nút bấm    
  Phần mềm siêu âm tim thai 3D/4D cho phép chẩn đoán được các dị tật tim thai phức tạp    
  Quản lý dữ liệu, bao gồm:    
  - Dữ liệu hình ảnh    
  - Dữ liệu đo lường    
  - Dữ liệu bệnh nhân    
  - Lưu trữ dữ liệu: ổ cứng ≥ 500 GB với dung lượng lưu trữ dữ liệu ≥ 450 GB    
  Chức năng đo đạc và phân tích    
  Các phép đo cơ bản    
  Các phép đo và tính toán sản khoa    
  Đo lường và tính toán phụ khoa    
  Phân tích mạch (Động mạch cảnh, Đo động mạch tứ chi, Đo tĩnh mạch tứ chi, Đo lưu lượng máu xuyên sọ)    
  Đo lường trong siêu âm tim    
  Đo lường trong siêu âm tuyến tiền liệt    
  Chương trình tính toán cân nặng thai nhi    
  Chức năng báo cáo    
  - Báo cáo sản khoa    
  - Báo cáo phụ khoa    
  - Báo cáo chức năng tim    
  - Báo cáo mạch máu    
  - Báo cáo IMT (Intima - Media Thickness) hoặc tương đương    
  - Báo cáo tiết niệu    
  - Báo cáo ổ bụng    
  - Báo cáo phần nông    
  Thông số kỹ thuật B Mode    
  Độ lợi (khuếch đại): ≤ -20dB đến ≥ +15 dB    
  Bộ lọc ổn định: ≥ 5 mức    
  Thang màu : ≥ 10 mức    
  Thang xám : ≥ 5 mức    
  Thông số kỹ thuật M Mode    
  Tốc độ quét: ≥ 5 mức    
  Tăng nét: ≥ 4 mức    
  Bản đồ xám: ≥ 5 mức    
  Bản đồ màu: ≥ 10 mức    
  Thông số kỹ thuật Mode Doppler màu    
  Bản đồ màu ≥ 6    
  Lọc thành : ≥ 3 bước    
  Tốc độ quét khung hình màu: ≥ 50 hình/giây    
  Thông số kỹ thuật mode Doppler năng lượng    
  Tần số lặp xung: ≤ 100Hz - ≥ 19 kHz    
  Lọc thành: ≥ 3    
  Lọc mịn: ≥ 4    
  Độ lợi (khuếch đại): ≤ -15 dB đến ≥ +15 dB    
  Bản đồ: ≥ 7 mức    
  Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung    
  Tần số lặp xung PRF: PW từ ≤ 1 kHz đến ≥ 22 kHz    
  Tốc độ quét: ≥ 5 mức    
  Bảng đồ thang xám : ≥ 6 loại    
  Bản đồ màu: ≥ 10    
 
Kết nối:
  • Cổng kết nối USB
  • Kết nối mạng (RJ45)
Có đầy đủ chức năng kết nối DICOM
   
  Đầu dò Convex đa tần    
  Ứng dụng: bụng, sản khoa, phụ khoa    
  Dải tần: từ ≤ 2.0 đến ≥ 5.0 MHz    
  Số chấn tử: ≥ 128    
  Góc quét mở rộng tối đa: ≥ 70°    
  Độ sâu thăm khám tối đa: ≥ 30cm    
  Có hướng dẫn sinh thiết    
3. Đầu dò khối convex đa tần    
  Ứng dụng: Bụng, sản khoa, phụ khoa, nhi    
  Dải tần: từ ≤ 3.0 đến ≥ 6.0 MHz    
  Số chấn tử: ≥ 192    
  Góc quét mở rộng tối đa: ≥ 60°    
4. Đầu dò Linear đa tần    
  Ứng dụng: bộ phận nhỏ, mạch ngoại vi, cơ xương khớp, tuyến vú    
  Dải tần: từ ≤ 5.0 đến ≥ 12.0 MHz    
  Số chấn tử: ≥ 128    
  Độ sâu khảo sát tối đa: ≥ 10cm    
  Chiều rộng quét: ≥ 38 mm    
5. Đầu dò Phased Array đa tần số    
  Ứng dụng: tim mạch    
  Dải tần: từ ≤ 2.0 đến ≥ 4.0 MHz    
  Số chấn tử: ≥ 64    
  Độ sâu khảo sát tối đa: ≥ 20 cm    
6. Phụ kiện    
  Máy in nhiệt đen trắng
- Độ phân giải: ≥ 320 dpi
- Tốc độ in: ≤ 2 giây/khuôn hình
   
  Máy in phun màu
- Cỡ giấy: A4
- Tốc độ in: ≥ 37 tờ/phút
- ≥ 06 hộp mực ngoài
   
  Bộ lưu điện online ≥ 2 KVA
- Điện thế AC: 220-240 VAC
- Khoảng tần số: 50/60 Hz
   
  Bộ máy vi tính đồng bộ chính hãng
Kèm card HDMI
   

PHỤ LỤC 2: DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ
(Kèm theo thông báo số 845/TB-TTYTBL ngày 28/7/2022 của TTYT huyện Bình Liêu)

 
STT CẦU CẤU HÌNH KỸ THUẤT TRANG THIẾT BỊ (THAM KHẢO) Đơn vị tính Số lượng
  Bóng phát tia máy chụp cắt lớp vi tính Cái 01
  Yêu cầu chung:    
  - Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau    
  - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO9001; ISO 13485 hoặc tương đương    
  Cấu hình cung câp    
  - Bóng phát tia máy chụp cắt lớp vi tính : 01 cái và phụ kiện đầy đủ    
  Tiêu chuẩn kỹ thuật:    
  - Vật liệu graphit được phủ lên tấm bia sử dụng công nghệ hàn đã được cấp bằng sáng chế của GE tạo ra mối liên kết bền vững giữa lớp graphit và tấm bia. Khả năng chịu nhiệt tại mép rìa của tấm bia vượt quá 1300oC.
 
   
  - Thiết kế vỏ bóng tia và lớp đệm chỉ có duy nhất tại GE hỗ trợ cho công nghệ phát xạ tia X tại nhiệt độ cao, nhiệt sinh ra tại Anode được truyền nhanh chóng tới môi trường bên ngoài.
 
   
  - Công nghệ truyền nhiệt tốc độ cao kết hợp với khả năng chịu nhiệt của Anode 2.0 MHU và đường kính của tấm bia 135mm của bóng tia mang lại hiệu suất làm việc tuyệt vời.
 
   
  -Kích thước tiêu điểm bóng phát tia: 0,7 mm (rộng) x 0,6 mm (dài) (tiêu chuẩn IEC 60336/1993).    
  Góc bia: 7o    
  Tốc độ quay nhỏ nhất: 8000 RPM.    
  Công suất tối đa: 24 kW    
  - Công suất trữ nhiệt của Anode: 2000 kHU (tương đương 1500 kJ).    
  - Công suất trữ nhiệt của bóng phát tia X: 3400 kHU (tương đương 2518 kJ).    
 
  • Tốc độ tản nhiệt tối đa của Anode: 500 kHU/phút.
Tốc độ tản nhiệt liên tục của bóng: 300  kHU/phút.
   
  - Vỏ bóng chế tạo từ khuôn nhôm, có khả năng chống shock và được bọc lớp chì nhằm tối thiểu sự rò rỉ tia phát xạ. Với các đặc điểm lưu thông tuần hoàn trực tiếp dầu bên trong vỏ bóng và bộ trao đổi nhiệt giữa dầu và không khí bên ngoài kết hợp với bơm đẩy kiểu mới mang lại sự tỏa nhiệt ổn định cho bóng tia.
  •  
   
  - Công tắc áp suất được gắn vào vỏ bóng sẽ tự động ngắt nguồn điện cung cấp cho bóng tia nếu áp suất dầu đạt tới mức giá trị giới hạn.
 
   
  - Công tắc nhiệt gắn vào vỏ bóng sẽ tự động ngắt nguồn điện cung cấp cho bóng tia nếu như nhiệt độ bóng tia đạt tới mức giá trị giới hạn.
 
   
  - Điện áp lớn nhất giữa Anode và Cathode: 140 kVp
 
   
  - Điện áp lớn nhất giữa Anode hoặc Cathode với đất: 70 kVp
 
   
  - Bộ vỏ của bóng phát tia X.
Các yếu tố kỹ thuật liên quan tới chẩn đoán bộ nguồn:  140 kVp, 28 mA
 
   
  - Bộ lọc
Bộ lọc tia gắn sẵn bên trong tương đương với nhỏ nhất 1mm nhôm tại điện áp 140 kV đối với bóng tia như sau:
Lớp đệm: tương đương 0,8mm nhôm tại điện áp 140 kV
   
  - Điều kiện môi trường hoạt động
Môi trường khi không vận hành: Bóng tia có thể chịu được môi trường bảo quản và vận chuyển với nhiệt độ trong dải từ -20oC tới +50oC (độ ẩm tương đối 95% không ngưng tụ).
Môi trường khi vận hành: Nhiệt độ môi trường xung quanh nhỏ hơn 50oC và độ ẩm từ 20% - 70% (không ngưng tụ).
 
   


Tên nhà thầu: Công ty......................................................
Địa chỉ liên hệ:...................................................................
Điện thoại:.........................................................................
Email:...................................................................................
 
                           
Phụ lục
(kèm theo công văn số 845/TB-TTYT ngày 28/7/2022 của Trung tâm y tế huyện Bình Liêu
BÁO GIÁ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
 
Công ty xin gửi tới Trung tâm y tế huyện Bình Liêu thông tin các mặt hàng công ty có thể cung cấp như sau”
 
                                  Đơn vị: VNĐ
STT Mã hàng hóa dùng chung theo quy định của
BYT(thông tư 04)
Tên hàng hóa Tên
Thương mại, Ký mã hiệu hàng hóa
Thông số kỹthuật cơbản Số đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu. Quy
cách
đóng
gói
Đơn vị tính Đơn
giá
(VAT)
Số
lượng
Thành
tiền
Hãng chủ sở hữu Hãng
Sản
xuất
Nước
sản
xuất
Nước cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do Phân loại TTBYT
(A,B,C,D)
Phân nhóm theo TT 14/2020 Giá trúng thầu 12 tháng gần nhất Ghi
Chú
Giá
trúng
thầu
Số QĐ phê duyệt trúng thầu Ngày QĐ phê duyệt trúng thầu Đơn vị ra quyết định
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
1                                          
2                                          
  Tổng cộng:                                  
Ghi chú:
 (09) là giá trọn gói bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm, vận chuyển, giao hàng tại Trung tâm y tế huyện Bình Liêu, Giá trúng thầu ưu tiên tham khảo giá đã được công khai trên cổng thông tin của Bộ y tế.
 

 

Nguồn tin: Trung tâm y tế bình liêu